| Vật liệu | Hợp kim nhôm hàng hải 5083 |
| Chiều dài (m) | 10m |
| Chùm tia | 2,8m |
| Dung tích | 5 tấn |
| Động cơ | Động cơ bên trong |
| Màu sắc | Màu tùy chỉnh |
| Bảo hành | Thân tàu- 3 năm |
| Cách sử dụng | chuyển nhượng thí điểm |
| Động cơ | 400HPX2 |





1) Tiêu chuẩn CCS, CE HOẶC NSCV cho lịch trình hàn đủ tiêu chuẩn, tấm nhôm, hồ sơ nhôm và kiểm tra.
2) Hệ thống ống góp đáy tàu, sàn tự thoát nước, cửa làm việc bên, tuyển nổi an toàn và bơm đáy tàu để đối mặt với thời tiết khắc nghiệt.
3) Bình nhiên liệu lớn cho phép di chuyển lâu dài trên biển hoặc sông